Liên kết

bây giờ là

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

THƯ VIỆN TỔNG HỢP

Lịch âm dương

Tài nguyên dạy học

Cảnh đẹp

Báo mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images_44.jpg Images_313.jpg Website_cua_Le_Thuong_Hiep_3.mp3 Vuong_trieu_Mac.flv 0.11120666-rat4[1].jpg 0.11043018-top7[1].jpg Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf NGAY_1.swf ME1.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Bannertet2013.swf On_thay.swf Thiep_20112012.swf Trian1.swf Chuc_mung_ngay_nha_giao_Viet_Nam_20_11.swf Sntrungkien.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf Thiep_20102012.swf

    Xem ngày tốt xấu - lịch vạn niên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (vu duy lam)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Trường Vũ

    Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Duy Lẫm.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi vào THPT 2009-2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Duy Lẫm (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:30' 31-07-2009
    Dung lượng: 88.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi vào THPT - Hải Phòng (2009)

    
    
    ĐỀ THI CHÍNH THỨC
    
    
    
                                                                             MÔN THI: TOÁN
                                   Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề
    Chú ‎:
    -         Đề thi gồm có 2 trang.
    -         Học sinh làm bài vào tờ giấy thi.
    Phần I: Trắc nghiệm khách quan. (2,0 điểm)
    1.      Giá trị của biểu thức  bằng:
         A. 1.                                 B. -1.                           C. .                                 D. .
    2. Giá trị của hàm số  tại  là:
         A. .                             B. 3.                            C. -1.                                       D. 
    3. Có đẳng thức khi:
         A.                  B.               C.                    D. 
    4. Đường thẳng đi qua điểm (1;1) và song song với đường thẳng y = 3x có phương trình là:
         A. 3x-y=-2                                                            B. 3x+y=4.
         C. 3x-y=2                                                             D. 3x+y=-2.
    5. Trong hình 1, cho OA = 5 cm, O’A = 4 cm,AH = 3cm. Độ dài OO’ bằng :
                         
         A. 9 cm                             B. 
         C. 13 cm.                          D. 
    6. Trong hình 2. cho biết MA, MB là các tiếp tuyến của (O). BC là đường kính, . Số đo bằng:
                       
    A.                           B.                    C.                              D. 
    7. Cho đường tròn (O; 2cm), hai điểm A và B thuộc nửa đường tròn sao cho . Độ dài cung nhỏ AB là:
         A. .                        B.                       C.                     D. 
    8. Một hình nón có bán kính đường tròn đáy 6 cm, chiều cao 9 cm thì thể tích là:
         A.                       B.                C.                D. 
    Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
    Bài 1: (2 điểm).
    1.      Tính .
    2.      Giải phương trình 
    3.      Tìm m để đường thẳng y = 3x-6 và đường thẳng cắt nhau tại 1 điểm trên trục hoành.
     Bài 2: (2 điểm).
           Cho phương trình 
    1.      Giải phương trình (1) khi m = 3 và n = 2.
    2.      Xác định m, n biết phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
         
    Bài 3: (3 điểm).
               Cho tam giác ABC vuông tại A. Một đường tròn (O) đi qua B và C cắt các cạnh AB, AC của tam  giác ABC lần lượt tại D và E  (BC không là đường kính của (O)). Đường cao AH của tam giác ABC cắt DE tại K.
    1.      Chứng minh 
    2.      Chứng minh K là trung điểm của DE.
    3.      Trường hợp K là trung điểm AH. Chứng minh rằng đường thẳng DE là tiếp tuyến chung ngoài của đường tròn đường kính BH và đường tròn đường kính CH.
    Bài 4: (1 điểm).
         Cho 361 số tự nhiên a1, a2, ..., a361 thỏa số điều kiện:

    Chứng minh trong 361 số tự nhiên đó tồn tại ít nhất 2 số bằng nhau.
                                                       ---- Hết ----
     
    Họ tên học sinh: …………………………….,   Giám thị số 1: ………………………..
    Số báo danh: ………………………………...,   Giám thị số 2: ……………………….
    

     
    Gửi ý kiến

    bản đồ du lịch

    vàng


    gold price charts provided by goldprice.org